Thép gân ren Việt Nhật
  • Thép gân ren Việt Nhật
  • Thép gân ren Việt Nhật
  • Thép gân ren Việt Nhật

Thép gân ren Việt Nhật

Thép gân ren Việt Nhật là sản phẩm của công ty TNHH thép Vina Kyoei (VKS) sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại nhất và hiện nay đã được công ty VKS chính thức đưa vào thị trường Việt Nam

  • Mô tả
  • Đánh giá (0)

Mô tả sản phẩm

NHÀ PHÂN PHỐI SẮT THÉP XÂY DỰNG HUY PHÁT KÍNH GỬI TỚI QUÝ KHÁCH HÀNG THÔNG TIN, BÁO GIÁ SẢN PHẨM THÉP VIỆT NHẬT CHÚNG TÔI ĐANG CUNG CẤP TRÊN THỊ TRƯỜNG.

Thép gân ren Việt Nhật là sản phẩm của công ty TNHH thép Vina Kyoei (VKS) sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại nhất  và hiện nay đã được công ty VKS chính thức đưa vào thị trường Việt Nam. Thép gân ren là thép gân xây dựng với gân trên thanh thép dạng REN (thay vì dạng xương cá như thường lệ). Ren trên thép gân ren được trực tiếp tạo ra trong quá trình cán nóng (không cần qua công đoạn xử lý khác sau khi cán). Với ưu điểm  là tại bất kì vị trí nào trên thân thanh thép ren cũng có thể dễ dàng kết nối bằng các loại khớp nối phù hợp, đẩy nhanh được tiến độ thi công cho các công trình xây dựng vì có thể linh hoạt trong việc CẮT-NỐI nên thép gân ren Việt Nhật rất được khách hàng ưu ái bình chọn là “sản phẩm xây dựng đáng chọn cho mọi công trình”.

HUY PHÁT STEEL với thương hiệu lâu năm trong việc phân phối sản phẩm thép xây dựng Việt Nhật được công ty TNHH thép Vina Kyoei (VKS) ủy quyền là đại lý cấp 1 trên địa bàn khu vực Miền Nam. Đơn vị chúng tôi xin cam kết sẽ đáp ứng mọi nhu cầu của người tiêu dùng và sẽ mang đến cho người tiêu dùng những sản phẩm có chất lượng cao do nhà máy của công ty TNHH thép Vina Kyoei (VKS) cung cấp.

Do hiện nay có rất nhiều đại lý đang bán những loại sản phẩm thép nhái, gắn mạc của thép Việt Nhật nên chúng tôi xin đưa ra một số lưu ý nhằm giúp khách hàng nhận dạng đúng về sản phẩm thép của Việt Nhật để tránh mua phải hàng, giả hàng nhái, hàng kém chất lượng!

Dấu hiệu nhận biết thép gân ren Việt Nhật:

-Chiều dài mỗi cây là 11.7m và được cắt dài ngắn tùy thuộc vào yêu cầu của bên khách hàng, thép gân ren Việt Nhật được đóng bó buộc hai đầu, mỗi bó nặng hơn 2.6 tấn. Xem bảng chỉ tiêu trọng lượng và số lượng:

Sản phẩm Đường kính danh nghĩa (mm) Chiều dài m/cây Khối lượng/m (kg/m) Khối lượng/Cây (kg/cây) Số cây/Bó Khối lương/Bó (Tấn)
TR25 25 11,7 3.85 45,05 60 2,702
TR28 28 11,7 4.84 56,63 48 2,718
TR32 32 11,7 6.31 73,83 36 2,657
TR35 35 11,7 7.55 88,34 30 2,650
TR36 36 11,7 7.99 93,48 28 2,617
TR38 38 11,7 8.9 104,13 26 2,707
TR43 43 11,7 11.4 133,38 20 2,667
TR51 51 11,7 15.9 186.03 15 2,790

-Trên bề mặt ren thép gân ren Việt Nhật hình dấu thập nổi (hay còn gọi là “Hoa Mai”), khoảng cách giữa 2 “Hoa Mai” liên tiếp nhau phải từ 1,0m đến 1,2m tuỳ đường kính trục cán.

Mác thép Dấu hiệu nhận dạng và phân biệt mác thép
Dấu hiệu mác thép từ rãnh trục cán trên thanh sản phẩm Dấu hiệu bằng sơn đánh dấu trên bó sản phẩm
SD 390 2 dấu chấm nổi + “Hoa Mai” Sơn vàng hai đầu
SD 490 3 dấu chấm nổi + “Hoa Mai” Sơn xanh dương hai đầu
G 60 Chỉ có dấu “Hoa Mai” Sơn đỏ hai đầu
CB 400V  Số “4” nổi + “Hoa Mai” Sơn vàng hai đầu
CB 500V  Số “5” nổi + “Hoa Mai” Sơn xanh dương hai đầu

 

Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng và đặc tính cơ lý:

– Thép gân ren Việt Nhật được áp dụng theo tiêu chuẩn:” TCCS 38:2012/IBST – Thép cốt bê tông có gân dạng ren – Mối nối bằng ống ren do Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng biên soạn và ban hành theo Quyết định số 1560/QĐ-VKH ngày 18 tháng 12 năm 2012.”

-Theo Tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam TCVN 1651-2: 2008 ( bảng 6 và 7)

Mác thép Giới hạn chảy (N/mm2) Giới hạn đứt (N/mm2) Độ giãn dài tương đối (%) Uốn cong
Góc uốn (o) Gối uốn (mm)
CB400-V 400 min 570 min 14 min 180o    4 d  (d ≤ 16)
   5 d (16< d ≤50)
CB500-V 500 min 650 min 14 min 180o    5 d  (d ≤ 16)
   6 d (16< d ≤50)

 

– Theo Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản, Bảng 3, JIS G3112-2010

Mác thép Giới hạn chảy (N/mm2) Giới hạn đứt (N/mm2) Độ dãn dài tương đối (%) Uốn cong
Góc uốn (o) Bán kính gối uốn (mm)
SD 390 390~510 560 min 16 min (D<25) 180o R= 2,5 x D
17 min (D≥25)
SD 490 490~625 620 min 12 min (D<25) 90o R=2,5 x D (D≤25)
13 min (D≥25) R= 3,0 x D (D>25)

 

– Theo Tiêu chuẩn của Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ, Bảng 2 và 3, ASTM A615/A 615M – 12

Mác thép Giới hạn chảy (N/mm2) Giới hạn đứt (N/mm2) Giãn dài tương đối (%) Uốn cong
Góc uốn (o) Đường kính gối uốn (mm)
G 60[420] 420 min 620 min 9 min (10≤D≤19) 180o d=3,5D (D≤16)
d=5D (18≤D≤28)
8 min (20≤D≤28) d=7D (29≤D≤42)
7 min (D≥29) d=9D (D≥43)

 

Huy Phát Steel cam kết cung cấp và báo giá các loại sản phẩm thép Việt Nhật theo đúng chất lượng của nhà sản xuất.Liên hệ thông tin dưới để có báo giá thông tin sản phẩm.

NHÀ PHÂN PHỐI SẮT THÉP XÂY DỰNG HUY PHÁT

Đường dây nóng PKD : 0963 620 195    0975 042 342 

Email : satthephuyphat2015@gmail.com       Website : www.giasatthepvn.com

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào. Thêm đánh giá